Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 南北nam bắc
- 1
Nam Bắc
Phía Nam và phía Bắc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남쪽과 북쪽.
Dãy núi Taebaek trải dài theo hướng nam bắc.
Tôi đã đi bộ xuyên dọc đất nước từ nam ra bắc.
- 2
Nam Bắc Hàn
Nam Hàn và Bắc Hàn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남한과 북한.
Sau khi chiến tranh kết thúc năm 1953, đất nước ta lại một lần nữa bị chia cắt thành hai miền Nam Bắc.
Hai miền Nam Bắc đang dần xích lại gần nhau thông qua đối thoại và giao lưu.