Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

강사

giáo viên, giảng viên

Danh từGốc Hán: 講師giảng sư

  1. 1

    giáo viên, giảng viên

    Người chịu trách nhiệm đứng lớp dạy cho học sinh ở trường hay ở trung tâm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 학교나 학원에서 수업을 맡아 학생들을 가르치는 사람.

    • Vì không tìm được giảng viên nên một số môn học đại cương đã bị hủy.

    • Sau khi tốt nghiệp đại học ở Mỹ, anh ấy làm giảng viên ở một trung tâm tiếng Anh.