Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
thời tiết
Trạng thái mà mưa, mây, gió, sương mù xuất hiện trong không khí hay nhiệt độ của ngày hôm đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그날그날의 기온이나 공기 중에 비, 구름, 바람, 안개 등이 나타나는 상태.
Vì đang giữa mùa hè nên thời tiết rất nóng.
Người dẫn chương trình thời tiết dự báo thời tiết trong tuần.