Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
câu chuyện
Lời nói với ai đó về sự việc, trạng thái, hiện tượng, kinh nghiệm hay suy nghĩ…. nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 사실이나 상태, 현상, 경험, 생각 등에 관해 누군가에게 하는 말.
Cuốn sách này đề cập chi tiết đến những câu chuyện chiến tranh trên thế giới.
Chị kể cho em nghe chuyện chị đã đi đến hôn nhân với anh rể như thế nào.
- 2
sự trò chuyện, chuyện
Lời nói qua lại với người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람과 말을 주고받는 말.
Mẹ tôi vừa trò chuyện về thời tiết vừa hỏi thăm bà hàng xóm.
Từ phòng trong thỉnh thoảng vọng ra tiếng họ hàng rì rầm trò chuyện.
- 3
sự bịa chuyện, sự vẽ chuyện
Lời thêu dệt làm cho thú vị giống như thật về sự việc nào đó hay việc không có thật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사실이나 있지 않은 일을 사실처럼 꾸며 재미있게 하는 말.
Bọn trẻ yên lặng lắng nghe câu chuyện cổ tích bà kể.
Nhà xuất bản đã phát hành tuyển tập truyện cổ tích dân gian tập hợp các câu chuyện truyền thuyết và dân gian của từng làng.
- 4
sự bàn tán
Lời đồn đại hay bình phẩm về điều nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 것에 대한 소문을 내거나 평을 하는 말.
Trợ lý Kim được mọi người trong công ty khen là chăm chỉ và siêng năng.
Nam diễn viên đó đã mở họp báo để thanh minh những lời đồn không hay về mình.