Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

기자

ký giả, nhà báo, phóng viên

Danh từGốc Hán: 記者ký giả

  1. 1

    ký giả, nhà báo, phóng viên

    Người điều tra và viết hay biên tập tin bài của báo, tạp chí, truyền thông.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 신문, 잡지, 방송 등에 실을 기사를 조사하여 쓰거나 편집하는 사람.

    • Phóng viên sau khi lấy tin xong vụ việc trở về tòa soạn viết bài.

    • Địa điểm phỏng vấn ca sĩ nổi tiếng chật kín phóng viên muốn đưa tin.