Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 卷quyển
- 1
cuốn, quyển
Đơn vị đếm sách vở.
Định nghĩa tiếng Hàn: 책이나 공책을 세는 단위.
Tôi đến hiệu sách mua một cuốn sách.
Trên giá sách phòng nghiên cứu có cắm nhiều cuốn sách.
- 2
quyển
Từ biểu thị thứ tự của sách trong bộ sách có nhiều cuốn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 책으로 이루어진 전집 등에서, 책의 순서를 나타내는 말.
Tôi mua bộ toàn tập mười cuốn và bây giờ đang đọc cuốn thứ ba.
Khi đọc xong đến tập thứ mười cuối cùng, cảm xúc lớn đến mức không thể diễn tả.
- 3
cuốn, quyển
Đơn vị phân biệt sách theo nội dung, chủ yếu ở những cuốn sách trước đây.
Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 옛날 책에서, 책을 내용에 따라 구분하는 단위.
Cuốn sách cổ này gồm bốn quyển đóng thành một tập.
"Mục dân tâm thư", sách khai sáng thời Joseon, gồm 48 quyển đóng thành 16 tập.
- 4
xếp, thếp, cuộn
Đơn vị tính và đếm 20 trang giấy bó thành một.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한지 스무 장을 한 묶음으로 하여 세는 단위.
Người phụ nữ đến cửa hàng họa cụ mua ba thếp giấy hanji.
Người đàn ông mở cửa nhà kho lấy ra một thếp giấy dán cửa.