Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 大槪đại khái
- 1
đại bộ phận, phần lớn
Hầu như toàn bộ
Định nghĩa tiếng Hàn: 거의 전부.
Hầu hết các trường đại học đều phát hành sách giới thiệu từng chuyên ngành.
Phần lớn chấn thương xảy ra ở khu trượt tuyết thường là do sự bất cẩn của bản thân.
2.Phó từGốc Hán: 大槪
- 1
đại khái
Nhìn chung.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일반적으로.
Trẻ con thường thích đồ ngọt.
Trường chúng tôi thường đi tham quan học tập ở các di tích nổi tiếng.