Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từGốc Hán: 都大體đô đại thể
- 1
rốt cuộc, tóm lại
Bỏ qua mọi lời khác và chỉ nói điều then chốt thì…
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 말은 다 빼고 요점만 말하면.
Rốt cuộc bây giờ anh đang nói chuyện gì vậy?
Ai cũng bảo mình đúng, rốt cuộc phải tin lời ai đây?
- 2
hoàn toàn (không), tuyệt nhiên (không)
Cũng đáng tiếc là hoàn toàn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 유감스럽게도 전혀.
Con tôi chẳng chịu học hành gì cả.
Hoàn toàn không thể biết Seung-gyu đang nghĩ gì.
- 3
rốt cuộc thì
Là câu hỏi vì quá tò mò.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아주 궁금해서 묻는 말인데.
Rốt cuộc bí quyết giỏi tiếng Anh là gì vậy?
Rốt cuộc tôi đã làm sai điều gì chứ?