Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

대한민국

daehanminguk[대한민국]Trung cấp · TOPIK IIKhu vực

Đại Hàn Dân Quốc

Danh từGốc Hán: 大韓民國đại hàn dân quốc

  1. 1

    Đại Hàn Dân Quốc

    Quốc gia ở phía Đông của đại lục châu Á. Được hình thành bởi bán đảo Hàn và những đảo xung quanh, nó còn được gọi với tên gọi Hàn Quốc. sau chiến tranh Triều Tiên xảy ra vào này 25 tháng 6 năm 1953, khu đình chiến được thiết lập và đất nước được chia làm hai. Ngôn ngữ là tiếng Hàn, thủ đô là Seoul.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아시아 대륙의 동쪽에 있는 나라. 한반도와 그 부속 섬들로 이루어져 있으며, 한국이라고도 부른다. 1950년에 일어난 육이오 전쟁 이후 휴전선을 사이에 두고 국토가 둘로 나뉘었다. 언어는 한국어이고, 수도는 서울이다.