Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

대사관

daesagwan[대사관]Sơ cấp · TOPIK ICơ quan công quyền

đại sứ quán

Danh từGốc Hán: 大使館đại sứ quán

  1. 1

    đại sứ quán

    Cơ quan thực hiện công tác ngoại giao đại diện một nước ở nước khác, do đại sứ đứng đầu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 대사를 중심으로 한 나라를 대표하여 다른 나라에서 외교 업무를 보는 기관.

    • Chính phủ Hàn Quốc đã chuyển ý kiến tới nước đối phương thông qua đại sứ quán.

    • Jisu định đi du lịch Trung Quốc nên đến đại sứ quán Trung Quốc xin visa.