Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

대중

daejung[대중]Trung cấp · TOPIK II

công chúng

Danh từGốc Hán: 大衆đại chúng

  1. 1

    công chúng

    Tập hợp của nhiều người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 많은 사람들의 무리.

    • Buổi biểu diễn miễn phí trên phố vừa bắt đầu là rất đông người đã kéo đến.

    • Dù đã làm ca sĩ được 10 năm nhưng Jisu vẫn run khi đứng trước đám đông.

  2. 2

    đại chúng, quần chúng

    Đại bộ phận con người cấu thành nên xã hội.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사회를 이루고 있는 대부분의 사람.

    • Truyền thông đã lợi dụng tâm lý đại chúng để che đậy tham nhũng chính trị.

    • Chính trị trở nên minh bạch như bây giờ là nhờ ảnh hưởng của đại chúng lớn mạnh hơn.

  3. 3

    đại trà

    Cái bình thường có giá rẻ hoặc phù hợp với xu hướng của nhiều người đến mức nhiều người có thể sử dụng và ưa chuộng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 많은 사람들이 이용하고 즐길 수 있을 정도로 값이 싸거나 여러 사람의 취향에 맞는 평범한 것.

    • Thỉnh thoảng khi cần tiền, nhà văn Kim lại viết một cuốn tiểu thuyết đại chúng để kiếm tiền.

    • Golf, môn thể thao từng được gọi là của giới thượng lưu, đang dần trở thành môn thể thao đại chúng.