Chữ Hán 當 – âm Hàn 당
13 nét
당Đương
- Âm Hàn
- 당
- Âm Hán Việt
- Đương, Đáng
- Nghĩa (tiếng Anh)
- bear, accept, undertake
Từ tiếng Hàn có chữ 當 (14)
- 적당하다適當하다thích đương + 하다vừa phải, phải chăng, thích hợp
- 당신當身đương thânông, bà, anh, chị
- 당장當場đương trườngngay tại chỗ, ngay lập tức
- 당시當時đương thờilúc đó, thời đó, đương thời
- 당하다當하다đương + 하다bị, bị thiệt hại, bị lừa
- 당분간當分間đương phân giantạm thời
- 당연히當然히đương nhiên + 히một cách đương nhiên
- 상당히相當히tương đương + 히tương đối, khá
- 당연하다當然하다đương nhiên + 하다đương nhiên
- 담당擔當đảm đươngsự phụ trách, sự đảm nhiệm
- 적당히適當히thích đương + 히một cách phải chăng, một cách vừa phải, một cách thích hợp
- 해당該當cai đươngcái tương ứng, cái thuộc vào
- 담당자擔當者đảm đương giảngười phụ trách, người đảm nhiệm
- 당일當日đương nhậttrong ngày