Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 當日đương nhật
- 1
trong ngày
Đúng ngày đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바로 그 날.
Ngày xưa, việc cô dâu và chú rể lần đầu nhìn mặt nhau vào đúng ngày cưới là chuyện bình thường.
Hết gạo ăn ngay, Jisu đặt mua gạo trên trang web có giao hàng trong ngày.