Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 擔當者đảm đương giả
- 1
người phụ trách, người đảm nhiệm
Người đảm nhận làm việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 맡아서 하는 사람.
Người phụ trách dự án đã giải thích tiến độ dự án trước các lãnh đạo công ty.
Người phụ trách quảng bá của công ty đi nghỉ phép vắng mặt nên cần người làm thay công việc trong thời gian đó.