Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từGốc Hán: 當然 히đương nhiên + 히
- 1
một cách đương nhiên
Xem xét theo lẽ phải thì tất nhiên như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이치로 보아 마땅히 그렇게.
Người mới học tiếng Hàn chưa được một tháng thì đương nhiên sẽ thấy tiếng Hàn khó.
Thầy Kim nghĩ rằng dù là lời bọn trẻ nói nhưng nếu đúng thì đương nhiên phải chấp nhận.