-느라고
Trung cấp · TOPIK IIĐuôiCác dạng: -느라고 · -느라
Vĩ tố liên kết thể hiện hành động mà vế trước thể hiện trở thành mục đích hay nguyên nhân của vế sau.
Ý nghĩa
- 1
để, vì
Vĩ tố liên kết thể hiện hành động mà vế trước thể hiện trở thành mục đích hay nguyên nhân của vế sau.
앞에 오는 말이 나타내는 행동이 뒤에 오는 말의 목적이나 원인이 됨을 나타내는 연결 어미.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Đi đường xa vất vả rồi.
Seunggyu mệt lả vì phải chờ lâu.
Tôi đã phải cố gắng nhịn cười trong giờ học.
Con định bao giờ mới lấy vợ hả?
Vì mải làm việc nên tôi chẳng có thời gian hẹn hò.
Seunggyu thức trắng đêm để học.
Jisu đi bệnh viện về nên vào lớp hơi muộn.