-는 바람에
Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -는 바람에
Cấu trúc thể hiện hành động hay trạng thái mà vế trước diễn đạt trở thành lí do hay nguyên nhân của vế sau.
Ý nghĩa
- 1
vì, tại vì, bởi vì, do
Cấu trúc thể hiện hành động hay trạng thái mà vế trước diễn đạt trở thành lí do hay nguyên nhân của vế sau.
앞의 말이 나타내는 행동이나 상태가 뒤에 오는 말의 원인이나 이유가 됨을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Vì chú tôi di cư sang Mỹ khi tôi còn nhỏ nên tôi chưa từng gặp mặt chú.
Vì đường tắc quá nên tôi đến muộn.
Vì trời mưa nên chúng tôi không đi dã ngoại được.
Giờ là mấy giờ rồi mà còn ăn mì gói?
Vì làm thêm giờ nên chưa ăn tối, đói muốn chết.