-는데도
Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -는데도 · -ㄴ데도 · -은데도
Cấu trúc thể hiện tình huống mà vế sau diễn đạt xảy ra không liên quan tới tình huống mà vế trước diễn đạt.
Ý nghĩa
- 1
mặc dù... cũng..., mặc dù... nhưng...
Cấu trúc thể hiện tình huống mà vế sau diễn đạt xảy ra không liên quan tới tình huống mà vế trước diễn đạt.
앞에 오는 말이 나타내는 상황에 상관없이 뒤에 오는 말이 나타내는 상황이 일어남을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Mới ăn cơm lúc nãy mà lại đói rồi.
Bên ngoài tuyết rơi nhiều mà trên phố vẫn đông người.
Cầu thủ đó lúc nãy đã bị cảnh cáo mà vẫn phạm lỗi nữa nên cuối cùng bị đuổi khỏi sân.
Đã gần mười hai giờ rồi mà Jisu vẫn chưa về.
Đã muộn thế rồi à. Để tôi gọi thử.
Trời u ám nên dù là ban ngày mà vẫn tối.
Cậu học sinh đó nhà xa mà lúc nào cũng đến trường sớm nhất.