Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-(으)ㄴ데/는데

Sơ cấp · TOPIK IĐuôiCác dạng: -ㄴ데 · -은데 · -는데

Vĩ tố liên kết thể hiện việc nói trước tình huống có liên quan đến đối tượng nhằm thực hiện điều phía sau

Ý nghĩa

  1. 1

    Vĩ tố liên kết thể hiện việc nói trước tình huống có liên quan đến đối tượng nhằm thực hiện điều phía sau

    뒤의 말을 하기 위하여 그 대상과 관련이 있는 상황을 미리 말함을 나타내는 연결 어미.

  2. 2

    quá, đấy

    (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự cảm thán về việc nào đó và chờ đợi phản ứng của người nghe.

    (두루낮춤으로) 듣는 사람의 반응을 기대하며 어떤 일에 대해 감탄함을 나타내는 종결 어미.

  3. 3

    thế, vậy?

    Vĩ tố kết thúc câu thể hiện nghĩa hỏi và yêu cầu câu trả lời nhất định.

    일정한 대답을 요구하며 물어보는 뜻을 나타내는 종결 어미.

Câu ví dụ

  • Trà nóng nhưng sẽ nguội nhanh thôi nên chắc sẽ uống được.

  • Bọn mình hơi đói rồi, ăn tạm món gì đơn giản nhé?

  • Cái áo này đẹp nhưng mỏng nên phải mặc khi trời ấm.

  • Nghỉ hè rồi đi du lịch đến đây thì sao nhỉ?

    Nơi này là điểm du lịch tốt thật, nhưng mùa đông đẹp hơn mùa hè.

  • Tác phẩm này hay thật đấy.

  • Bố cậu phong độ thật đấy.