-고 말다
Cấu trúc thể hiện việc hành động mà từ ngữ phía trước đề cập cuối cùng đã xảy ra một cách đáng tiếc.
Ý nghĩa
- 1
mất (rồi), mất tiêu
Cấu trúc thể hiện việc hành động mà từ ngữ phía trước đề cập cuối cùng đã xảy ra một cách đáng tiếc.
앞에 오는 말이 가리키는 행동이 안타깝게도 끝내 일어났음을 나타내는 표현.
- 2
xong
Cấu trúc thế hiện ý chí mạnh mẽ của người nói định thực hiện việc mà từ ngữ phía trước đề cập.
앞에 오는 말이 가리키는 일을 이루고자 하는 말하는 사람의 강한 의지를 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Yumin ngủ quên nên rốt cuộc đã đi học muộn.
Em tôi đã ăn mất que kem cuối cùng còn lại.
Minjun cầm ví trên tay đi lại rồi cuối cùng làm mất.
Tớ cứ tưởng Jisu sẽ về nhất trong cuộc thi chạy.
Jisu tham quá nên rốt cuộc bị ngã, thế là mất giải nhất.
Mình nhất định sẽ làm xong bài tập trước mười hai giờ đêm.
Chúng tôi nhất định sẽ hoàn thành công trình lần này đúng thời hạn.