Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-아/어 버리다

Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -아 버리다 · -어 버리다 · -여 버리다

Cấu trúc thể hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện đã kết thúc hoàn toàn.

Ý nghĩa

  1. 1

    ....mất, ...hết

    Cấu trúc thể hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện đã kết thúc hoàn toàn.

    앞의 말이 나타내는 행동이 완전히 끝났음을 나타내는 표현.

Câu ví dụ

  • Jisu chẳng nghĩ đến hoàn cảnh của mình mà đã vội mua luôn chiếc túi đắt tiền.

  • Tôi vội vàng chạy đến nhưng tàu đã đi mất rồi.

  • Seunggyu mệt quá nên chưa làm xong bài tập đã ngủ mất.

  • Hình như có mùi gì cháy ở đâu đó.

    Trời ơi! Mải gọi điện mà cá cháy hết rồi!

  • Tôi ngủ gật trên tàu điện ngầm nên lỡ đi quá ga cần xuống.

  • Seunggyu đói quá nên ăn hết luôn cả phần của em.