-아/어 버리다
Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -아 버리다 · -어 버리다 · -여 버리다
Cấu trúc thể hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện đã kết thúc hoàn toàn.
Ý nghĩa
- 1
....mất, ...hết
Cấu trúc thể hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện đã kết thúc hoàn toàn.
앞의 말이 나타내는 행동이 완전히 끝났음을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Jisu chẳng nghĩ đến hoàn cảnh của mình mà đã vội mua luôn chiếc túi đắt tiền.
Tôi vội vàng chạy đến nhưng tàu đã đi mất rồi.
Seunggyu mệt quá nên chưa làm xong bài tập đã ngủ mất.
Hình như có mùi gì cháy ở đâu đó.
Trời ơi! Mải gọi điện mà cá cháy hết rồi!
Tôi ngủ gật trên tàu điện ngầm nên lỡ đi quá ga cần xuống.
Seunggyu đói quá nên ăn hết luôn cả phần của em.