-(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다
Sơ cấp · TOPIK ICụm ngữ phápCác dạng: -는 것 같다 · -ㄴ 것 같다 · -은 것 같다 · -ㄹ 것 같다 · -을 것 같다
Cấu trúc thể hiện sự suy đoán.
Ý nghĩa
- 1
có lẽ
Cấu trúc thể hiện sự suy đoán.
추측을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Nghe có tiếng người dưới tầng hầm, hình như có ai đó.
Bên ngoài ồn ào thế, chắc lại cãi nhau vì chuyện đỗ xe.
Hình như Yumin đang học, ta vặn nhỏ tiếng tivi đi.
Bấm chuông mà không ai trả lời, có vẻ không có ai ở nhà.
Bên ngoài tạnh mưa chưa?
Chưa ạ. Hình như vẫn còn mưa.
Nghe tiếng xe, hình như bố về rồi.