-았/었던
Cấu trúc thể hiện nghĩa nhớ lại sự kiện hay trạng thái trong quá khứ hoặc sự kiện hay trạng thái đó không được hoàn thành và bị chấm dứt giữa chừng.
Ý nghĩa
- 1
đã, từng, vốn
Cấu trúc thể hiện nghĩa nhớ lại sự kiện hay trạng thái trong quá khứ hoặc sự kiện hay trạng thái đó không được hoàn thành và bị chấm dứt giữa chừng.
과거의 사건이나 상태를 다시 떠올리거나 그 사건이나 상태가 완료되지 않고 중단되었다는 의미를 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Đứa em từng thấp bé giờ đã cao vọt lên lúc nào không hay.
Tôi hỏi Jisu, người vừa gặp Seunggyu lúc nãy, rằng Seunggyu đã đi đâu.
Khu phố này có vẻ không thay đổi mấy so với hồi tôi từng sống ở đây.
Lâu rồi mới về thăm trường cũ, tôi nhớ lại thời học sinh từng chạy nhảy trên sân trường.
Mình muốn đến lại bãi biển năm ngoái đã đi.
Mình cũng vậy. Lúc đó vui thật.
Nhìn ảnh hồi bố còn trẻ thì thấy bố rất đẹp trai.