-아/어 놓다, -아/어 두다
Cấu trúc thể hiện việc kết thúc hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện và duy trì kết quả ấy.
Ý nghĩa
- 1
sẵn, đâu vào đấy
Cấu trúc thể hiện việc kết thúc hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện và duy trì kết quả ấy.
앞의 말이 나타내는 행동을 끝내고 그 결과를 유지함을 나타내는 표현.
- 2
cứ, hoài
Cấu trúc nhấn mạnh sự liên tục của trạng thái mà từ ngữ phía trước thể hiện.
앞의 말이 나타내는 상태의 지속을 강조하는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Jisu đã đóng chặt cửa sổ để gió không lọt vào.
Quyển sách tôi cắm sẵn trên giá sách đã biến mất.
Vợ tôi trải sẵn tấm thảm êm ở phòng khách để con bò cho thoải mái.
Sao không vào lớp mà đứng ngoài thế?
Không biết ai đã khóa sẵn mà cửa đang bị khóa.
Dạo này hoa quả đắt quá nên tôi không nỡ mua.
Người ốm nên chẳng muốn làm gì cả.