Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-아/어 놓다, -아/어 두다

Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -아 놓다 · -어 놓다 · -여 놓다 · -아 두다 · -어 두다 · -여 두다

Cấu trúc thể hiện việc kết thúc hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện và duy trì kết quả ấy.

Ý nghĩa

  1. 1

    sẵn, đâu vào đấy

    Cấu trúc thể hiện việc kết thúc hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện và duy trì kết quả ấy.

    앞의 말이 나타내는 행동을 끝내고 그 결과를 유지함을 나타내는 표현.

  2. 2

    cứ, hoài

    Cấu trúc nhấn mạnh sự liên tục của trạng thái mà từ ngữ phía trước thể hiện.

    앞의 말이 나타내는 상태의 지속을 강조하는 표현.

Câu ví dụ

  • Jisu đã đóng chặt cửa sổ để gió không lọt vào.

  • Quyển sách tôi cắm sẵn trên giá sách đã biến mất.

  • Vợ tôi trải sẵn tấm thảm êm ở phòng khách để con bò cho thoải mái.

  • Sao không vào lớp mà đứng ngoài thế?

    Không biết ai đã khóa sẵn mà cửa đang bị khóa.

  • Dạo này hoa quả đắt quá nên tôi không nỡ mua.

  • Người ốm nên chẳng muốn làm gì cả.