Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
chảy
Những chất lỏng như nước di chuyển (từ nơi có vị trí cao) xuống nơi có vị trị thấp hơn hoặc đi qua một nơi nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물 등의 액체가 낮은 곳으로 움직이거나 어떠한 장소를 통과하여 지나가다.
Nước suối từ trên núi chảy xuống theo dòng sông ra biển.
Nước đổ ra chảy dọc sàn phòng về phía gầm tủ quần áo.
- 2
trôi qua
Thời gian hay năm tháng đi qua.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시간이나 세월이 지나다.
Thấm thoắt đã mười năm trôi qua kể từ khi tốt nghiệp cấp ba.
Dạo này thời gian trôi nhanh quá, dường như chớp mắt một cái là hết một năm.
- 3
nổi, trôi, lơ lửng
Nổi lên trên không trung hay mặt nước và di chuyển như thể lướt đi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 공중이나 물 위에 떠서 미끄러지듯이 움직이다.
Trên bầu trời, những đám mây nhỏ đang thong thả trôi.
Máy điều hòa bị hỏng nên trong phòng toàn không khí nóng ẩm.
- 4
chạy, lưu thông
Điện hay ga... di chuyển trong một đường dây hay một đường ống dẫn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 선이나 관을 따라 가스나 전기 등이 지나가다.
Khí gas thành phố chảy qua đường ống đã lắp đặt để cung cấp cho từng hộ gia đình.
Dưới lòng đất có chôn những đường ống dẫn khí gas thành phố.