Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 規則quy tắc

  1. 1

    quy tắc

    Phép tắc định ra để nhiều người giữ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 사람이 지키도록 정해 놓은 법칙.

    • Các vận động viên của chúng ta đã thi đấu đường đường chính chính theo luật thi đấu.

    • Bọn trẻ đặt ra quy tắc mỗi tuần một lần thay phiên nhau dọn lớp học và đang thực hiện.

  2. 2

    quy tắc

    Phép tắc hay trật tự xuất hiện một cách nhất định ở hiện tượng hay sự việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 현상에 일정하게 나타나는 질서나 법칙.

    • Ông là học giả đầu tiên phát hiện quy tắc trong các hiện tượng âm vị của tiếng Hàn và hệ thống hóa chúng.

    • Đàn kiến bò lộn xộn tuy trông như di chuyển tùy tiện nhưng vẫn có quy tắc và trật tự riêng.