Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 確認xác nhận

  1. 1

    sự xác nhận

    Việc nhìn nhận hoặc nhận định chính xác là như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 틀림없이 그러한지를 알아보거나 인정함.

    • Người chồng đề nghị làm xét nghiệm để xác nhận con trai có đúng là con ruột hay không.

    • Công ty nhận được tin báo về sai phạm của trưởng phòng Kim và đang xác minh sự thật.