Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 現代hiện đại
- 1
hiện đại
Thời đại của ngày nay.
Định nghĩa tiếng Hàn: 오늘날의 시대.
Có nhiều điều bí ẩn mà ngay cả khoa học kỹ thuật hiện đại cũng không thể giải thích được.
Dù nền văn minh kỹ thuật hiện đại có phát triển đến đâu thì vẫn có nhiều lĩnh vực chỉ con người mới làm được.
- 2
hiện đại
Thời kì mà từ khi tư tưởng được nghĩ là giống với hiện tại cho tới bây giờ, trong số các thời đại phân biệt trong lịch sử học.
Định nghĩa tiếng Hàn: 역사학에서 구분하는 시대 가운데 사상 등이 현재와 같다고 생각되는 때부터 지금까지의 시기.
Trong lịch sử thế giới, các cuộc đại chiến thế giới là ranh giới giữa thời cận đại và hiện đại.
Trong sử học Hàn Quốc, thường coi giai đoạn sau Cải cách Gabo hoặc sau Giải phóng là thời hiện đại.