Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
chia tay, ly biệt
Xa cách người từng ở cùng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 같이 있던 사람과 떨어지다.
Tôi có việc bận nên chỉ ăn cơm với bạn bè rồi chia tay.
Khi chia tay học sinh, thầy giáo nói ngày mai gặp lại.
- 2
chia tay, dứt tình, chấm dứt
Cắt đứt quan hệ với người đã từng thân thiết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 친하게 지내던 사람과 관계를 끊다.
Cô ấy là người bạn gái quý giá mà dù có chuyện gì tôi cũng không thể chia tay.
Hai vợ chồng đã nghĩ đến ly hôn nhưng nghĩ đến con thì không thể chia tay.
- 3
văng rời, tung tóe, rời rạc
Những cái đang tụ lại trở nên tách riêng hoặc rời ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 모여 있던 것들이 따로따로 흩어지거나 떨어지다.
Cơm rang không có độ dẻo nên các hạt cơm rời rạc hết.
Khi bật đài phun nước, những giọt nước tung tóe khắp bốn phía.
- 4
nẻ, nứt nẻ
Da trở nên nứt và tách ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 피부가 터져 갈라지다.
Thời tiết lạnh và khô nên môi bị nứt nẻ.
Hành quân lâu ngày khiến chân các binh sĩ bị nứt toác.