Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

일곱

ilgop[일곱]Sơ cấp · TOPIK ISố

bảy

1.Số từ

  1. 1

    bảy

    Số mà bằng một cộng với sáu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여섯에 하나를 더한 수.

    • Học sinh tôi dạy gồm ba nam và bốn nữ, tổng cộng là bảy.

    • Hôm đó có tất cả bảy người tụ họp nhưng chỉ có năm cái ghế nên hai người phải đứng.

2.Định từ

  1. 1

    bảy

    Thuộc số mà bằng một cộng với sáu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여섯에 하나를 더한 수의.

    • Đoàn chúng tôi có tất cả bảy người nên đã thuê một chiếc xe khách nhỏ.

    • Là một tay sâu rượu, Seunggyu uống liền bảy chén mà vẫn tỉnh như sáo.