Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

한번

hanbeon[한번]Sơ cấp · TOPIK ITần suất

rất, thật

Phó từGốc Hán: 한 番한 + phiên

  1. 1

    rất, thật

    Từ để chỉ sự nhấn mạnh một hành động hay trạng thái nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 행동이나 상태 등을 강조함을 나타내는 말.

    • Câu này cậu nói hay thật đấy.

    • Thằng nhóc đó giọng to thật đấy.

  2. 2

    một lần

    Từ thể hiện việc làm thử sự việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 시험 삼아 시도함을 나타내는 말.

    • Nghe nói nhà hàng mới mở có đồ ăn ngon nên hôm nay tôi cũng thử ăn một lần.

    • Seung-gyu quyết định tham gia cuộc thi hát để thử xem khả năng ca hát của mình đến đâu.

  3. 3

    một lần

    Lúc nào đó có cơ hội.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기회가 있는 어떤 때.

    • Đã lâu không liên lạc, sắp tới tôi sẽ đến thăm thầy một lần ạ.

    • Tôi cứ định khi nào rảnh sẽ đến nhà mới của em một lần mà vẫn chưa đi được.