Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
thường xuyên, hay
Cùng một sự việc lặp đi lặp lại với khoảng thời gian ngắn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 일이 되풀이되는 간격이 짧게.
Ông tôi thích những thứ truyền thống mang đậm chất Hàn Quốc nên thường mặc hanbok.
Ở ngôi làng quê sâu trong núi, xe buýt không đến thường xuyên nên lỡ chuyến là phải đợi rất lâu.