thỉnh thoảng, đôi khi
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Thỉnh thoảng. Đôi khi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가끔. 때때로.
Tôi thỉnh thoảng ra công viên trước nhà đi dạo.
Seunggyu thỉnh thoảng lại quên số điện thoại của bạn bè.