Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
luôn
Lúc nào cũng không thay đổi mà luôn luôn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 언제나 변함이 없이 항상.
Cha mẹ của đứa trẻ mong con lúc nào cũng khỏe mạnh.
Chú rể hứa với cô dâu sẽ luôn ở bên cạnh cô.
- 2
luôn, thường
Thường xuyên trong lúc bình thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 평소에 자주.
Hiệu sách này là nơi tôi luôn ghé khi mua sách.
Seung-gyu theo thói quen thường lệ, vừa ngủ dậy là uống cà phê ngay.