Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
cứ, cứ tiếp tục
Cứ.
Định nghĩa tiếng Hàn: (강조하는 말로) 자꾸.
Từ năm ngoái tôi cứ tăng cân mãi nên quần áo không vừa nữa.
Tôi định đến sớm nhưng bạn cứ giữ tôi lại nói chuyện mãi nên bị muộn.