Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
thỉnh thoảng, đôi lúc
Thi thoảng một lần
Định nghĩa tiếng Hàn: 어쩌다가 한 번씩.
Chiếc máy tính đó thỉnh thoảng không hoạt động.
Tôi hầu như không uống rượu nhưng thỉnh thoảng uống khi gặp chuyện khó khăn.