Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

한때

hanttae[한때]Trung cấp · TOPIK IIThời gian

một thời, một lúc

1.Danh từ

  1. 1

    một thời, một lúc

    Một thời kì nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어느 한 시기.

    • Tôi đang tận hưởng ánh nắng trong khoảnh khắc lười biếng của một buổi chiều xuân ở quán cà phê.

    • Nhà tôi cũng từng có thời mẹ phải đi làm để lo cho cuộc sống gia đình.

  2. 2

    cùng lúc

    Cùng thời điểm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 때.

    • Chúng tôi cùng lúc phá lên cười.

    • Jisu và Yumin đến tìm tôi cùng một lúc.

2.Phó từ

  1. 1

    một dạo, một lúc

    Trong khoảng thời gian ngắn của thời kỳ nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어느 시기의 짧은 동안에.

    • Miền Trung có nơi sẽ có mưa rào trong một lúc.

    • Thành đất này đã có lúc gặp thiên tai và sụp đổ trong chốc lát.