Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
trắng tinh, trắng ngần
Trắng sáng rõ như màu của tuyết hay sữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 눈이나 우유의 빛깔과 같이 밝고 선명하게 희다.
Lũ trẻ bắt đầu vẽ bằng bút sáp màu trên tờ giấy vẽ trắng.
Đã đến mùa đông lạnh giá, hơi thở phả ra trắng xóa.
- 2
trắng bợt, trắng xanh
Do lạnh hoặc sợ mà khuôn mặt trắng bệch không có tia máu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 춥거나 겁에 질려서 얼굴이 핏기가 없이 희다.
Jisu sợ hãi đến mức mặt trắng bệch.
Ông lão đó mặt cắt không còn giọt máu như vừa thấy ma, toàn thân run rẩy.
- 3
trắng xoá
Rất nhiều.
Định nghĩa tiếng Hàn: 굉장히 많다.
Đám đông kéo đến đen kịt khiến trong tòa nhà phút chốc trở nên hỗn loạn.
Nghe nói có người nổi tiếng xuất hiện, mọi người kéo đến đông nghịt.
- 4
trắng đêm
Không ngủ và thức hết đêm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잠들지 않고 밤을 지내다.
Chúng tôi thức trắng đêm và cùng nhau ngắm mặt trời mọc.
Vì uất ức, tôi không thể ngủ được và cuối cùng đã thức trắng đêm.