Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    lá

    Cơ quan dinh dưỡng của thực vật, hình dẹt rộng, màu xanh, gắn ở cuối cành hay quanh thân cây.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 줄기 끝이나 둘레에 붙어 있으며 녹색의 납작한 모양을 한, 식물의 영양 기관.

    • Cơn mưa lớn đêm qua làm lá cây ven đường rụng xuống.

    • Lá của cây xương rồng thường có hình gai.

  2. 2

    lá, cánh

    Đơn vị đếm lá cây, lá cỏ, cánh hoa...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 나뭇잎, 풀잎, 꽃잎 등을 세는 단위.

    • Làn gió nhẹ thổi khiến lá cây rơi từng chiếc một.

    • Tôi ép plastic một chiếc lá bạch quả đẹp để làm thẻ đánh dấu sách.

  3. 3

    lá

    Từ thể hiện lá của thực vật được gắn tên của thực vật ở trước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 식물의 이름을 앞에 붙여 그 식물의 잎을 나타내는 말.

    • Thấy lá liễu đung đưa, chắc là mùa xuân đang đến.

    • Người ta nói lá thông từ xưa đã là món ăn của các vị thần tiên.