Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
vòng ngực
Độ rộng của bộ phận vòng quanh lưng và ngực dưới nách áo.
Định nghĩa tiếng Hàn: 윗옷의 겨드랑이 밑의 가슴과 등을 두르는 부분의 넓이.
Chiếc váy rộng phần thân nên tôi đã chít bớt phía sau.
Min-jun vai hẹp nên áo vest may sẵn không vừa phần thân.
- 2
lồng ngực
Chỗ trống giữa áo và ngực khi mặc áo.
Định nghĩa tiếng Hàn: 윗옷을 입었을 때 가슴과 옷 사이의 틈.
Trưởng phòng Kim lúc nào cũng mang sổ tay trong túi áo ngực.
Anh ấy mang theo ảnh của người cha quá cố trong túi áo ngực.
- 3
lòng, trong lòng
Ngực khi dang hai cánh tay ôm lấy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 두 팔을 벌려서 안을 때의 가슴.
Cậu bé ôm đôi giày được tặng vào lòng và vui sướng.
Vợ tôi đang ôm em bé vào lòng và vỗ nhẹ lên lưng bé.
- 4
vòng tay
(cách nói ẩn dụ) Môi trường nhận sự bảo hộ.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 보호를 받는 환경.
Con gái tôi đã trải qua tuổi thơ trong vòng tay ấm áp của bà.
Năm ngoái, cô ấy đã chấm dứt những ngày lang thang và trở về vòng tay gia đình.