Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 泄瀉tiết tả
- 1
sự tiêu chảy, phân loãng
Việc đi ngoài ra phân có nhiều nước vì có vấn đề về tiêu hoá thức ăn trong dạ dày. Hoặc phân bị như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 장에서 음식물을 소화하는 데에 이상이 생겨 물기가 많은 똥을 눔. 또는 그런 똥.
Trời nóng nên muốn ăn kem nhưng lại lo ăn nhiều đồ lạnh sẽ bị tiêu chảy.
Nếu các triệu chứng như táo bón hay tiêu chảy kéo dài mà không có lý do đặc biệt thì quá trình tiêu hóa có vấn đề, nên phải đi bệnh viện.