Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 經營kinh doanh
- 1
việc kinh doanh, sự kinh doanh
Việc quản lý và điều hành doanh nghiệp hay công việc kinh doanh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기업이나 사업을 관리하고 운영함.
Cuộc đình công của công nhân đã giáng đòn nặng vào việc kinh doanh của công ty.
Tình hình kinh doanh của các hãng phim kém nên hầu như không có đầu tư vào phim.