Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 取消thủ tiêu
- 1
sự hủy bỏ
Sự thu hồi điều đã công bố, hoặc bỏ đi điều đã hứa hay việc đã được dự định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이미 발표한 것을 거두어들이거나 약속한 것 또는 예정된 일을 없앰.
Chú tôi bị tước bằng lái vì lái xe khi say rượu.
Những công nhân bị đuổi việc đã biểu tình đòi hủy quyết định sa thải.