Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
trả
Trả lại thứ đã mượn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 빌린 것을 도로 돌려주다.
Trả xong tiền phòng còn nợ thì lương không còn một xu.
Tiền vay ngân hàng tôi đang trả dần hằng tháng cả gốc lẫn lãi.
- 2
trả (ân huệ)
Đáp lại cho người khác như sự giúp đỡ nhận đã được nhận.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남에게 도움을 받은 만큼 되돌려 주다.
Seunggyu có tính hễ mang ơn người khác thì bằng mọi cách phải trả cho bằng được.
Tôi đang hết lòng hiếu thảo để báo đáp công ơn nuôi dưỡng của bố mẹ.
- 3
đáp trả, trả đũa
Làm hành vi tương tự như đã bị hại để trả lại cho người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남에게 해를 입은 것과 비슷한 행위를 하여 되돌려 주다.
Tôi đã lao vào con đường thành công để rửa nỗi nhục bị người ta coi thường bấy lâu.
Bộ phim hôm nay xem có nội dung nhân vật chính báo thù tên ác nhân đã giết bố mẹ mình.