Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

철도

đường ray, đường sắt

Danh từGốc Hán: 鐵道thiết đạo

  1. 1

    đường ray, đường sắt

    Đường làm bằng sắt mà tàu điện hoặc tàu hỏa chạy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기차나 전차 등이 다니는 쇠로 만든 길.

    • Hàn Quốc có giao thông đường sắt phát triển nên có thể di chuyển khắp cả nước dễ dàng.

    • Tuần trước tôi đi tàu hỏa về quê thăm chú.