Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 車路xa lộ
- 1
đường xe chạy, phần đường dành cho ô tô
Đường xe ô tô qua lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자동차가 다니는 길.
Có rất nhiều xe đang chạy trên đường.
Khi không có xe qua lại, tôi nhanh chóng băng qua đường.
- 2
đường xe, làn xe
Phần đường xe phân thành làn xe để xe cộ vận hành phần đã định sẵn theo một dòng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 차가 한 줄로 정해진 부분을 통행하도록 차선으로 구분한 찻길의 부분.
Đâu phải giờ đi làm mà sao xe kẹt dữ vậy?
Hình như họ đang chặn một làn đường để sửa đường.