Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
liên tiếp, kéo dài
Hình ảnh kẻ thẳng đường hay vệt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 줄이나 금 등을 곧게 긋는 모양.
Hãy kẻ một đường thẳng đến tận mép tờ giấy này.
Người phụ nữ trải tấm vải xuống sàn và kẻ thẳng một đường ở phần cần khâu.
- 2
liên tiếp, kéo dài
Hình ảnh liên tiếp kéo ra hay nối thành một đường dài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 고르게 한 줄로 이어져 있거나 벌여 있는 모양.
Con đường hoa kéo dài thẳng đến tận cuối con đường này.
Đứa bé mang hết đồ chơi ra và bày thành một hàng dài.
- 3
toạc, xoẹt
Hình ảnh xé rách hay tước giấy hay vải ra thành mảnh trong một lần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 종이나 천 등을 한 번에 찢거나 한 가닥으로 훑는 모양.
Vướng vào chỗ ráp của ghế, đôi tất da bị tuột chỉ một đường dài.
Jisu cắt một vết nhỏ ở mép vải rồi xé một đường thẳng trong một lần.
- 4
ực, hút rột rột
Hình ảnh uống những thứ như nước trong một lần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물 등을 한 번에 마시는 모양.
Jisu uống ực một cốc nước một hơi.
Con bướm dùng vòi dài hút một hơi mật hoa.