Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
mũi
Một bộ phận của cơ thể để ngửi mùi và thở.
Định nghĩa tiếng Hàn: 숨을 쉬고 냄새를 맡는 몸의 한 부분.
Mũi đứa bé cao và thật xinh.
Có lẽ bị cảm nên mũi bị nghẹt, khó thở.
- 2
nước mũi
Chất lỏng nhày nhày chảy ra từ lỗ mũi. 'Nước mũi'.
Định nghĩa tiếng Hàn: 콧구멍에서 나오는 끈끈한 액체. 콧물.
Có lẽ bị cảm nên Seunggyu cứ sụt sịt mũi.
Mẹ lau nước mũi chảy xuống miệng đứa bé.
- 3
mũi (giày)
Phần nhô nhọn ra phía trước của giày.
Định nghĩa tiếng Hàn: 신발의 앞쪽에 뾰족하게 튀어나온 부분.
Mũi giày bị ép bẹp.
Mũi giày da được đánh bóng sáng loáng.