Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    hoa, cây hoa

    Một bộ phận của thực vật gắn ở cuối cành có mùi thơm, màu sắc và hình dạng đặc thù. Hoặc thực vật có cái đó nở ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 특유의 모양과 빛깔, 향기가 있으며 줄기 끝에 달려 있는 식물의 한 부분. 또는 그것이 피는 식물.

    • Bướm vàng và ong đang đậu trên những bông hoa nở rộ.

    • Cây táo trong sân đã nở rộ hoa trắng.

  2. 2

    đóa hoa

    (cách nói ẩn dụ) Cô gái đẹp và được nhiều người yêu mến.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 예쁘고 인기가 많은 여자.

    • Chị gái tôi cao ráo, xinh đẹp, bảo mình là bông hoa của công ty.

    • Jisu là hoa khôi của trường chúng tôi, là thần tượng của tất cả nam sinh.

  3. 3

    vinh hoa

    (cách nói ẩn dụ) Sự phát triển rực rỡ nhất.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 가장 화려하게 번성하는 일.

    • Văn minh nhân loại đã nở rộ cùng với sự phát triển của văn hóa nông nghiệp.

    • Chị tôi gặp anh rể và kết hôn ở tuổi hai mươi đẹp như hoa.

  4. 4

    tinh hoa

    (cách nói ẩn dụ) Vai trò hay bộ phận quan trọng nhất trong việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 어떤 일에서 가장 중요한 부분이나 역할.

    • Nhiều người tụ tập để xem marathon, bông hoa của Thế vận hội.

    • Học sinh dồn hết tâm huyết vào tiết mục biểu diễn, có thể nói là bông hoa của lễ hội lần này.