Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 遲刻trì khắc
- 1
sự đến muộn, việc đi làm ( đi học) muộn, sự trễ giờ học (làm)
Việc đến trường hoặc đi làm muộn hơn thời gian đã định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정해진 시각보다 늦게 출근하거나 등교함.
Tôi đến sát nút đúng chín giờ và suýt soát thoát khỏi việc đi muộn.
Jisu, "vua đi muộn", hôm nay lại đến lớp muộn và bị thầy mắng.
2.Danh từGốc Hán: 知覺
- 1
sự nhận thức, khả năng nhận thức
Khả năng nhận ra lẽ phải của sự vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물의 이치를 깨닫는 능력.
Một số du khách thiếu ý thức vẽ bậy lên di vật ở điểm du lịch, gây ra vấn đề nghiêm trọng.
Người càng có nhận thức thì càng phải quan tâm đến các vấn đề xã hội.
- 2
tri giác, sự nhận thức
Sự nhận thức thế giới hay sự vật của bên ngoài thông qua cơ quan cảm giác .
Định nghĩa tiếng Hàn: 외부의 사물이나 세계를 감각 기관을 통해 인식함.
Mỗi người có thể tri giác cùng một sự vật theo cách khác nhau.
Kích thích cảm nhận ở tay hay chân được truyền lên não qua dây thần kinh cảm giác.